TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pagoda

UK/pəˈɡəʊ.də/ US/pəˈɡoʊ.də/ giọng máy của trình duyệt

pagoda nghĩa là chùa, đồng pagôt, bảo tháp, tháp chùa.

Nghĩa của pagoda

Danh từ

  1. Chùa.
  2. Đồng pagôt (tiền vàng Ân-độ thời xưa).
  3. Quán (bán báo, thuốc lá...).

Dạng từ của pagoda

Số nhiềupagodas

Họ từ của pagoda

Câu hỏi thường gặp

pagoda nghĩa là gì?

pagoda (danh từ) nghĩa là chùa, đồng pagôt, bảo tháp, tháp chùa.

pagoda phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pagoda: giọng Anh (UK) /pəˈɡəʊ.də/, giọng Mỹ (US) /pəˈɡoʊ.də/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.