pagoscope
giọng máy của trình duyệt
pagoscope nghĩa là thấp khí kế.
Nghĩa của pagoscope
Danh từ
- Thấp khí kế.
Câu hỏi thường gặp
pagoscope nghĩa là gì?
pagoscope (danh từ) nghĩa là thấp khí kế.
pagoscope nghĩa là thấp khí kế.
pagoscope (danh từ) nghĩa là thấp khí kế.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.