TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pail

UK/peɪl/ US/peɪl/ giọng máy của trình duyệt

pail nghĩa là cái thùng, cái xô, thùng, xô.

Nghĩa của pail

Danh từ

  1. Cái thùng, cái xô.
  2. Thùng (đầy), xô (đầy).
    • half a pail of milknửa xô sữa

Dạng từ của pail

Số nhiềupails

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pail

Đồng nghĩa

Họ từ của pail

Câu hỏi thường gặp

pail nghĩa là gì?

pail (danh từ) nghĩa là cái thùng, cái xô, thùng, xô.

pail phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pail: giọng Anh (UK) /peɪl/, giọng Mỹ (US) /peɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.