pail
UK/peɪl/
US/peɪl/
giọng máy của trình duyệt
pail nghĩa là cái thùng, cái xô, thùng, xô.
Nghĩa của pail
Danh từ
- Cái thùng, cái xô.
- Thùng (đầy), xô (đầy).
- half a pail of milknửa xô sữa
Dạng từ của pail
| Số nhiều | pails |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pail
Đồng nghĩa
Họ từ của pail
Câu hỏi thường gặp
pail nghĩa là gì?
pail (danh từ) nghĩa là cái thùng, cái xô, thùng, xô.
pail phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pail: giọng Anh (UK) /peɪl/, giọng Mỹ (US) /peɪl/.