TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pair-horse

US/ˈpɛr.ˈhɔrs/ giọng máy của trình duyệt

pair-horse nghĩa là hai ngựa.

Nghĩa của pair-horse

Tính từ

  1. Hai ngựa, để cho một cặp ngựa.
    • a pair-horse carriagexe hai ngựa

Câu hỏi thường gặp

pair-horse nghĩa là gì?

pair-horse (tính từ) nghĩa là hai ngựa.

pair-horse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pair-horse: giọng Mỹ (US) /ˈpɛr.ˈhɔrs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.