pair-oar
US/ˈpɛr.ˈɔr/
giọng máy của trình duyệt
pair-oar nghĩa là thuyền hai mái chèo.
Nghĩa của pair-oar
Danh từ
- Thể dục, thể thao Thuyền hai mái chèo.
Dạng từ của pair-oar
| Số nhiều | pair-oars |
Câu hỏi thường gặp
pair-oar nghĩa là gì?
pair-oar (danh từ) nghĩa là thuyền hai mái chèo.
pair-oar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pair-oar: giọng Mỹ (US) /ˈpɛr.ˈɔr/.