TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pair-oar

US/ˈpɛr.ˈɔr/ giọng máy của trình duyệt

pair-oar nghĩa là thuyền hai mái chèo.

Nghĩa của pair-oar

Danh từ

  1. Thể dục, thể thao Thuyền hai mái chèo.

Dạng từ của pair-oar

Số nhiềupair-oars

Câu hỏi thường gặp

pair-oar nghĩa là gì?

pair-oar (danh từ) nghĩa là thuyền hai mái chèo.

pair-oar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pair-oar: giọng Mỹ (US) /ˈpɛr.ˈɔr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.