TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paired

UK/pɛəd/ US/pɛɹd/ giọng máy của trình duyệt

paired nghĩa là thành cặp, thành đôi.

Nghĩa của paired

Động từ

  1. Thành cặp, thành đôi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paired

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

paired nghĩa là gì?

paired (động từ) nghĩa là thành cặp, thành đôi.

paired phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paired: giọng Anh (UK) /pɛəd/, giọng Mỹ (US) /pɛɹd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.