TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pair off

giọng máy của trình duyệt

pair off nghĩa là ghép từng đôi một, hợp thành từng đôi.

Nghĩa của pair off

Cụm động từ

  1. Ghép từng đôi một; hợp thành từng đôi; kết đôi (trong việc thoả thuận không bỏ phiếu ở nghị trường).

Dạng từ của pair off

Ngôi thứ ba số ítpairs off
Hiện tại phân từ (-ing)pairing off
Quá khứ phân từpaired off
Quá khứpaired off

Câu hỏi thường gặp

pair off nghĩa là gì?

pair off (cụm động từ) nghĩa là ghép từng đôi một, hợp thành từng đôi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.