pair off
giọng máy của trình duyệt
pair off nghĩa là ghép từng đôi một, hợp thành từng đôi.
Nghĩa của pair off
Cụm động từ
- Ghép từng đôi một; hợp thành từng đôi; kết đôi (trong việc thoả thuận không bỏ phiếu ở nghị trường).
Dạng từ của pair off
| Ngôi thứ ba số ít | pairs off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pairing off |
| Quá khứ phân từ | paired off |
| Quá khứ | paired off |
Câu hỏi thường gặp
pair off nghĩa là gì?
pair off (cụm động từ) nghĩa là ghép từng đôi một, hợp thành từng đôi.