TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paisley

UK/ˈpeɪzli/ giọng máy của trình duyệt US/ˈpeɪzli/ giọng máy của trình duyệt

paisley nghĩa là Có hoạ tiết là những đường cong hình cánh hoa.

Nghĩa của paisley

Tính từ

  1. Có hoạ tiết là những đường cong hình cánh hoa.

Dạng từ của paisley

Số nhiềupaisleys

Câu hỏi thường gặp

paisley nghĩa là gì?

paisley (tính từ) nghĩa là Có hoạ tiết là những đường cong hình cánh hoa.

paisley phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paisley: giọng Anh (UK) /ˈpeɪzli/, giọng Mỹ (US) /ˈpeɪzli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.