TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

palanquin

UK/ˌpalənˈkiːn/ US/ˌpælənˈkin/ giọng máy của trình duyệt

palanquin nghĩa là kiệu, cáng.

Nghĩa của palanquin

Danh từ

  1. Kiệu, cáng.

Dạng từ của palanquin

Số nhiềupalanquins

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với palanquin

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

palanquin nghĩa là gì?

palanquin (danh từ) nghĩa là kiệu, cáng.

palanquin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của palanquin: giọng Anh (UK) /ˌpalənˈkiːn/, giọng Mỹ (US) /ˌpælənˈkin/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.