TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

palatable

UK/ˈpæl.ə.tə.bəl/ US/ˈpæl.ə.tə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

palatable nghĩa là làm dễ chịu, làm khoan khoái.

Nghĩa của palatable

Tính từ

  1. Nghĩa bóng Làm dễ chịu, làm khoan khoái (tinh thần).
  2. Có thể chấp nhận được.
    • a palatable factmột sự việc có thể chấp nhận được

Dạng từ của palatable

So sánh hơnmore palatable
So sánh nhấtmost palatable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với palatable

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của palatable

Câu hỏi thường gặp

palatable nghĩa là gì?

palatable (tính từ) nghĩa là làm dễ chịu, làm khoan khoái.

palatable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của palatable: giọng Anh (UK) /ˈpæl.ə.tə.bəl/, giọng Mỹ (US) /ˈpæl.ə.tə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.