TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

litter

US/ˈlɪt.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

litter nghĩa là rác rưởi bừa bãi, ổ rơm, rải ổ, bày bừa lên.

Nghĩa của litter

Danh từ

  1. Rác rưởi bừa bãi.
  2. Ổ rơm (cho súc vật).
  3. Lượt rơm phủ (lên cây non).
  4. Rơm trộn phân; phân chuồng.
  5. Lứa đẻ chó, mèo, lợn).
  6. Kiệu, cáng (để khiêng người bệnh, người bị thương).

Ngoại động từ

  1. Rải ổ (cho súc vật).
  2. Vứt rác rưởi bừa bãi lên; bày bừa lên.
  3. Đẻ (chó, mèo, lợn...).

Nội động từ

  1. Đẻ (chó, mèo, lợn...).

Dạng từ của litter

Số nhiềulitters
Ngôi thứ ba số ítlitters
Hiện tại phân từ (-ing)littering
Quá khứ phân từlittered
Quá khứlittered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với litter

Đồng nghĩa

Họ từ của litter

Câu hỏi thường gặp

litter nghĩa là gì?

litter (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là rác rưởi bừa bãi, ổ rơm, rải ổ, bày bừa lên.

litter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của litter: giọng Mỹ (US) /ˈlɪt.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.