litter
US/ˈlɪt.ɚ/
giọng máy của trình duyệt
litter nghĩa là rác rưởi bừa bãi, ổ rơm, rải ổ, bày bừa lên.
Nghĩa của litter
Danh từ
- Rác rưởi bừa bãi.
- Ổ rơm (cho súc vật).
- Lượt rơm phủ (lên cây non).
- Rơm trộn phân; phân chuồng.
- Lứa đẻ chó, mèo, lợn).
- Kiệu, cáng (để khiêng người bệnh, người bị thương).
Ngoại động từ
- Rải ổ (cho súc vật).
- Vứt rác rưởi bừa bãi lên; bày bừa lên.
- Đẻ (chó, mèo, lợn...).
Nội động từ
- Đẻ (chó, mèo, lợn...).
Dạng từ của litter
| Số nhiều | litters |
| Ngôi thứ ba số ít | litters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | littering |
| Quá khứ phân từ | littered |
| Quá khứ | littered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với litter
Đồng nghĩa
Họ từ của litter
Câu hỏi thường gặp
litter nghĩa là gì?
litter (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là rác rưởi bừa bãi, ổ rơm, rải ổ, bày bừa lên.
litter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của litter: giọng Mỹ (US) /ˈlɪt.ɚ/.