palliation
UK/pælɪˈeɪʃən/
US/pælɪˈeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
palliation nghĩa là sự làm dịu, sự giảm nhẹ, sự bào chữa.
Nghĩa của palliation
Danh từ
- Sự làm giảm bớt tạm thời, sự làm dịu (đau).
- Sự giảm nhẹ; sự bào chữa (tội lỗi).
Dạng từ của palliation
| Số nhiều | palliations |
Câu hỏi thường gặp
palliation nghĩa là gì?
palliation (danh từ) nghĩa là sự làm dịu, sự giảm nhẹ, sự bào chữa.
palliation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của palliation: giọng Anh (UK) /pælɪˈeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /pælɪˈeɪʃən/.