TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

palliate

UK/ˈpælieɪt/ US/ˈpælieɪt/ giọng máy của trình duyệt

palliate nghĩa là làm dịu, giảm nhẹ, bào chữa.

Nghĩa của palliate

Ngoại động từ

  1. Làm giảm bớt tạm thời, làm dịu (đau).
  2. Giảm nhẹ; bào chữa (tội lỗi).

Dạng từ của palliate

Ngôi thứ ba số ítpalliates
Hiện tại phân từ (-ing)palliating
Quá khứ phân từpalliated
Quá khứpalliated
So sánh hơnmore palliate
So sánh nhấtmost palliate

Họ từ của palliate

Câu hỏi thường gặp

palliate nghĩa là gì?

palliate (ngoại động từ) nghĩa là làm dịu, giảm nhẹ, bào chữa.

palliate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của palliate: giọng Anh (UK) /ˈpælieɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈpælieɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.