palm-tree
US/ˈpɑːm.ˈtri/
giọng máy của trình duyệt
palm-tree nghĩa là cây cọ, cây loại cau dừa, cọ, kè.
Nghĩa của palm-tree
Danh từ
- Thực vật học Cây cọ; cây loại cau dừa.
Dạng từ của palm-tree
| Số nhiều | palm trees |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với palm-tree
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
palm-tree nghĩa là gì?
palm-tree (danh từ) nghĩa là cây cọ, cây loại cau dừa, cọ, kè.
palm-tree phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của palm-tree: giọng Mỹ (US) /ˈpɑːm.ˈtri/.