palmar
US/ˈpæl.mɜː/
giọng máy của trình duyệt
palmar nghĩa là gan bàn tay, trong lòng bàn tay.
Nghĩa của palmar
Tính từ
- Thuộc Gan bàn tay; trong lòng bàn tay.
Dạng từ của palmar
| So sánh hơn | more palmar |
| So sánh nhất | most palmar |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với palmar
Trái nghĩa
Họ từ của palmar
Câu hỏi thường gặp
palmar nghĩa là gì?
palmar (tính từ) nghĩa là gan bàn tay, trong lòng bàn tay.
palmar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của palmar: giọng Mỹ (US) /ˈpæl.mɜː/.