palmary
US/ˈpæl.mə.ri/
giọng máy của trình duyệt
palmary nghĩa là đoạt giải nhất, chiến thắng.
Nghĩa của palmary
Tính từ
- Đoạt giải nhất, chiến thắng; trội nhất, ưu tú; đáng khen.
Dạng từ của palmary
| So sánh hơn | more palmary |
| So sánh nhất | most palmary |
Câu hỏi thường gặp
palmary nghĩa là gì?
palmary (tính từ) nghĩa là đoạt giải nhất, chiến thắng.
palmary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của palmary: giọng Mỹ (US) /ˈpæl.mə.ri/.