TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

palmary

US/ˈpæl.mə.ri/ giọng máy của trình duyệt

palmary nghĩa là đoạt giải nhất, chiến thắng.

Nghĩa của palmary

Tính từ

  1. Đoạt giải nhất, chiến thắng; trội nhất, ưu tú; đáng khen.

Dạng từ của palmary

So sánh hơnmore palmary
So sánh nhấtmost palmary

Câu hỏi thường gặp

palmary nghĩa là gì?

palmary (tính từ) nghĩa là đoạt giải nhất, chiến thắng.

palmary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của palmary: giọng Mỹ (US) /ˈpæl.mə.ri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.