TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

palmate

UK/ˈpɑmeit/ US/ˈpɑmeit/ giọng máy của trình duyệt

palmate nghĩa là hình chân vịt, có màng.

Nghĩa của palmate

Tính từ

  1. Thực vật học Hình chân vịt (lá).
  2. Động vật học Có màng (chân chim).

Dạng từ của palmate

Số nhiềupalmates

Họ từ của palmate

Câu hỏi thường gặp

palmate nghĩa là gì?

palmate (tính từ) nghĩa là hình chân vịt, có màng.

palmate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của palmate: giọng Anh (UK) /ˈpɑmeit/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑmeit/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.