palmate
UK/ˈpɑmeit/
US/ˈpɑmeit/
giọng máy của trình duyệt
palmate nghĩa là hình chân vịt, có màng.
Nghĩa của palmate
Tính từ
- Thực vật học Hình chân vịt (lá).
- Động vật học Có màng (chân chim).
Dạng từ của palmate
| Số nhiều | palmates |
Họ từ của palmate
Câu hỏi thường gặp
palmate nghĩa là gì?
palmate (tính từ) nghĩa là hình chân vịt, có màng.
palmate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của palmate: giọng Anh (UK) /ˈpɑmeit/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑmeit/.