pinnate
UK/pɪnˈneɪt/
US/pɪnˈneɪt/
giọng máy của trình duyệt
pinnate nghĩa là hình lông chim.
Nghĩa của pinnate
Tính từ
- Hình lông chim (lá).
Dạng từ của pinnate
| So sánh hơn | more pinnate |
| So sánh nhất | most pinnate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pinnate
Đồng nghĩa
Họ từ của pinnate
Câu hỏi thường gặp
pinnate nghĩa là gì?
pinnate (tính từ) nghĩa là hình lông chim.
pinnate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pinnate: giọng Anh (UK) /pɪnˈneɪt/, giọng Mỹ (US) /pɪnˈneɪt/.