TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

palmy

UK/ˈpɑːmi/ US/ˈpɑːmi/ giọng máy của trình duyệt

palmy nghĩa là cây cọ, giống cây cọ, chiến thắng, huy hoàng.

Nghĩa của palmy

Tính từ

  1. Thuộc Cây cọ; giống cây cọ; nhiều cây cọ.
  2. Chiến thắng; huy hoàng, quang vinh, rực rỡ.
    • palmy daysnhững ngày huy hoàng

Dạng từ của palmy

So sánh hơnpalmier
So sánh nhấtpalmiest

Câu hỏi thường gặp

palmy nghĩa là gì?

palmy (tính từ) nghĩa là cây cọ, giống cây cọ, chiến thắng, huy hoàng.

palmy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của palmy: giọng Anh (UK) /ˈpɑːmi/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑːmi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.