palmistry
UK/ˈpɑːmɪstɹi/
US/ˈpɑ(l)məstɹi/
giọng máy của trình duyệt
palmistry nghĩa là thuật xem tướng tay.
Nghĩa của palmistry
Danh từ
- Thuật xem tướng tay.
Dạng từ của palmistry
| Số nhiều | palmistries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với palmistry
Đồng nghĩa
Họ từ của palmistry
Câu hỏi thường gặp
palmistry nghĩa là gì?
palmistry (danh từ) nghĩa là thuật xem tướng tay.
palmistry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của palmistry: giọng Anh (UK) /ˈpɑːmɪstɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑ(l)məstɹi/.