palmyra
UK/pælˈmaɪɹə/
US/pælˈmaɪɹə/
giọng máy của trình duyệt
palmyra nghĩa là cây thốt nốt.
Nghĩa của palmyra
Danh từ
- Thực vật học Cây thốt nốt (ở Ân-độ).
Dạng từ của palmyra
| Số nhiều | palmyras |
Họ từ của palmyra
Câu hỏi thường gặp
palmyra nghĩa là gì?
palmyra (danh từ) nghĩa là cây thốt nốt.
palmyra phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của palmyra: giọng Anh (UK) /pælˈmaɪɹə/, giọng Mỹ (US) /pælˈmaɪɹə/.