TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

palmyrene

UK/ˈpæl.mɪˌɹiːn/ US/ˌpæl.mɚˈiːn/ giọng máy của trình duyệt

palmyrene nghĩa là Thuộc thành Pan-mi-ra (ở Xi-ri).

Nghĩa của palmyrene

Tính từ

  1. Thuộc thành Pan-mi-ra (ở Xi-ri).

Dạng từ của palmyrene

Số nhiềuPalmyrenes

Câu hỏi thường gặp

palmyrene nghĩa là gì?

palmyrene (tính từ) nghĩa là Thuộc thành Pan-mi-ra (ở Xi-ri).

palmyrene phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của palmyrene: giọng Anh (UK) /ˈpæl.mɪˌɹiːn/, giọng Mỹ (US) /ˌpæl.mɚˈiːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.