TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

palomino

UK/ˌpæləˈmiːnəʊ/ US/ˌpæləˈminoʊ/ giọng máy của trình duyệt

palomino nghĩa là Ngựa màu vàng với bờm và đuôi màu sáng.

Nghĩa của palomino

Danh từ

  1. Ngựa màu vàng với bờm và đuôi màu sáng.

Dạng từ của palomino

Số nhiềupalominos

Câu hỏi thường gặp

palomino nghĩa là gì?

palomino (danh từ) nghĩa là Ngựa màu vàng với bờm và đuôi màu sáng.

palomino phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của palomino: giọng Anh (UK) /ˌpæləˈmiːnəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˌpæləˈminoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.