palpably
giọng máy của trình duyệt
palpably nghĩa là sờ mó được, cảm thấy được, rõ ràng, chắc chắn.
Nghĩa của palpably
Phó từ
- Sờ mó được, cảm thấy được.
- Rõ ràng, chắc chắn.
Dạng từ của palpably
| So sánh hơn | more palpably |
| So sánh nhất | most palpably |
Câu hỏi thường gặp
palpably nghĩa là gì?
palpably (phó từ) nghĩa là sờ mó được, cảm thấy được, rõ ràng, chắc chắn.