palpable
UK/ˈpælpəbəl/
US/ˈpælpəbəl/
giọng máy của trình duyệt
palpable nghĩa là sờ mó được, rõ ràng, chắc chắn.
Nghĩa của palpable
Tính từ
- Sờ mó được.
- Rõ ràng, chắc chắn (như sờ thấy được).
Dạng từ của palpable
| So sánh hơn | more palpable |
| So sánh nhất | most palpable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với palpable
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của palpable
Câu hỏi thường gặp
palpable nghĩa là gì?
palpable (tính từ) nghĩa là sờ mó được, rõ ràng, chắc chắn.
palpable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của palpable: giọng Anh (UK) /ˈpælpəbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈpælpəbəl/.