TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

palpable

UK/ˈpælpəbəl/ US/ˈpælpəbəl/ giọng máy của trình duyệt

palpable nghĩa là sờ mó được, rõ ràng, chắc chắn.

Nghĩa của palpable

Tính từ

  1. Sờ mó được.
  2. Rõ ràng, chắc chắn (như sờ thấy được).

Dạng từ của palpable

So sánh hơnmore palpable
So sánh nhấtmost palpable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với palpable

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của palpable

Câu hỏi thường gặp

palpable nghĩa là gì?

palpable (tính từ) nghĩa là sờ mó được, rõ ràng, chắc chắn.

palpable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của palpable: giọng Anh (UK) /ˈpælpəbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈpælpəbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.