palpate
UK/ˈpælpeɪt/
US/ˈpælpeɪt/
giọng máy của trình duyệt
palpate nghĩa là sờ nắn.
Nghĩa của palpate
Ngoại động từ
- Sờ nắn (khi khám bệnh).
Dạng từ của palpate
| Ngôi thứ ba số ít | palpates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | palpating |
| Quá khứ phân từ | palpated |
| Quá khứ | palpated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với palpate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
palpate nghĩa là gì?
palpate (ngoại động từ) nghĩa là sờ nắn.
palpate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của palpate: giọng Anh (UK) /ˈpælpeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈpælpeɪt/.