TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

palpate

UK/ˈpælpeɪt/ US/ˈpælpeɪt/ giọng máy của trình duyệt

palpate nghĩa là sờ nắn.

Nghĩa của palpate

Ngoại động từ

  1. Sờ nắn (khi khám bệnh).

Dạng từ của palpate

Ngôi thứ ba số ítpalpates
Hiện tại phân từ (-ing)palpating
Quá khứ phân từpalpated
Quá khứpalpated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với palpate

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

palpate nghĩa là gì?

palpate (ngoại động từ) nghĩa là sờ nắn.

palpate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của palpate: giọng Anh (UK) /ˈpælpeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈpælpeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.