TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

palpal

giọng máy của trình duyệt

palpal nghĩa là Thuộc mảnh môi sờ, thuộc mấu chân sờ.

Nghĩa của palpal

Tính từ

  1. Động vật học Thuộc mảnh môi sờ, thuộc mấu chân sờ.

Câu hỏi thường gặp

palpal nghĩa là gì?

palpal (tính từ) nghĩa là Thuộc mảnh môi sờ, thuộc mấu chân sờ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.