TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paltriness

US/ˈpɔl.tri.nəs/ giọng máy của trình duyệt

paltriness nghĩa là tính tầm thường, tính nhỏ mọn.

Nghĩa của paltriness

Danh từ

  1. Tính tầm thường, tính nhỏ mọn; tính đáng khinh, tính ti tiện.

Dạng từ của paltriness

Số nhiềupaltrinesses

Câu hỏi thường gặp

paltriness nghĩa là gì?

paltriness (danh từ) nghĩa là tính tầm thường, tính nhỏ mọn.

paltriness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paltriness: giọng Mỹ (US) /ˈpɔl.tri.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.