paltry
UK/ˈpɒltɹi/
US/ˈpɔltɹi/
giọng máy của trình duyệt
paltry nghĩa là không đáng kể, tầm thường.
Nghĩa của paltry
Tính từ
- Không đáng kể, tầm thường, nhỏ mọn; đáng khinh, ti tiện.
- a paltry summón tiền nhỏ mọn
- a paltry excuselý do vớ vẩn
Dạng từ của paltry
| So sánh hơn | paltrier |
| So sánh nhất | paltriest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paltry
Đồng nghĩa
Họ từ của paltry
Câu hỏi thường gặp
paltry nghĩa là gì?
paltry (tính từ) nghĩa là không đáng kể, tầm thường.
paltry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paltry: giọng Anh (UK) /ˈpɒltɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈpɔltɹi/.