paludal
UK/pəˈluːdəl/
US/pəˈluːdəl/
giọng máy của trình duyệt
paludal nghĩa là đầm lầy, bệnh sốt rét.
Nghĩa của paludal
Tính từ
- Đầm lầy.
- Thuộc Bệnh sốt rét.
- paludal feversốt rét
Dạng từ của paludal
| So sánh hơn | more paludal |
| So sánh nhất | most paludal |
| Số nhiều | paludals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paludal
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
paludal nghĩa là gì?
paludal (tính từ) nghĩa là đầm lầy, bệnh sốt rét.
paludal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paludal: giọng Anh (UK) /pəˈluːdəl/, giọng Mỹ (US) /pəˈluːdəl/.