pamper
UK/ˈpæm.pə(ɹ)/
US/ˈpæm.pɚ/
giọng máy của trình duyệt
pamper nghĩa là nuông chiều, làm hư.
Nghĩa của pamper
Ngoại động từ
- Nuông chiều, làm hư.
Dạng từ của pamper
| Ngôi thứ ba số ít | pampers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pampering |
| Quá khứ phân từ | pampered |
| Quá khứ | pampered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pamper
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với pamper
- pampered mental — Tôi tớ; kẻ bợ đ.
Câu hỏi thường gặp
pamper nghĩa là gì?
pamper (ngoại động từ) nghĩa là nuông chiều, làm hư.
pamper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pamper: giọng Anh (UK) /ˈpæm.pə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈpæm.pɚ/.