TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pamper

UK/ˈpæm.pə(ɹ)/ US/ˈpæm.pɚ/ giọng máy của trình duyệt

pamper nghĩa là nuông chiều, làm hư.

Nghĩa của pamper

Ngoại động từ

  1. Nuông chiều, làm hư.

Dạng từ của pamper

Ngôi thứ ba số ítpampers
Hiện tại phân từ (-ing)pampering
Quá khứ phân từpampered
Quá khứpampered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pamper

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với pamper

  • pampered mental — Tôi tớ; kẻ bợ đ.

Câu hỏi thường gặp

pamper nghĩa là gì?

pamper (ngoại động từ) nghĩa là nuông chiều, làm hư.

pamper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pamper: giọng Anh (UK) /ˈpæm.pə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈpæm.pɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.