TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

panda

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpændə/ US/ˈpɑndə/ giọng máy của trình duyệt

panda nghĩa là gấu trúc.

Nghĩa của panda

Danh từ

  1. Gấu trúc.

Dạng từ của panda

Số nhiềupandas

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với panda

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

panda nghĩa là gì?

panda (danh từ) nghĩa là gấu trúc.

panda phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của panda: giọng Anh (UK) /ˈpændə/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑndə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.