panda
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpændə/
US/ˈpɑndə/
giọng máy của trình duyệt
panda nghĩa là gấu trúc.
Nghĩa của panda
Danh từ
- Gấu trúc.
Dạng từ của panda
| Số nhiều | pandas |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với panda
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
panda nghĩa là gì?
panda (danh từ) nghĩa là gấu trúc.
panda phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của panda: giọng Anh (UK) /ˈpændə/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑndə/.