panegyrical
giọng máy của trình duyệt
panegyrical nghĩa là bài tán tụng, văn tán tụng, ca ngợi, tán tụng.
Nghĩa của panegyrical
Danh từ
- Bài tán tụng.
- a panegyric upon someone's successbài tán tụng thắng lợi của ai
- Văn tán tụng.
Tính từ
- Ca ngợi, tán tụng.
Dạng từ của panegyrical
| So sánh hơn | more panegyrical |
| So sánh nhất | most panegyrical |
Câu hỏi thường gặp
panegyrical nghĩa là gì?
panegyrical (danh từ, tính từ) nghĩa là bài tán tụng, văn tán tụng, ca ngợi, tán tụng.