TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

panegyrist

US/ˌpæ.nə.ˈdʒɪr.ɪst/ giọng máy của trình duyệt

panegyrist nghĩa là người ca ngợi, người tán tụng.

Nghĩa của panegyrist

Danh từ

  1. Người ca ngợi, người tán tụng.

Dạng từ của panegyrist

Số nhiềupanegyrists

Câu hỏi thường gặp

panegyrist nghĩa là gì?

panegyrist (danh từ) nghĩa là người ca ngợi, người tán tụng.

panegyrist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của panegyrist: giọng Mỹ (US) /ˌpæ.nə.ˈdʒɪr.ɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.