panegyric
UK/ˌpænəˈd͡ʒɪɹɪk/
US/ˌpænəˈd͡ʒɪɹɪk/
giọng máy của trình duyệt
panegyric nghĩa là bài tán tụng, văn tán tụng, ca ngợi, tán tụng.
Nghĩa của panegyric
Danh từ
- Bài tán tụng.
- a panegyric upon someone's successbài tán tụng thắng lợi của ai
- Văn tán tụng.
Tính từ
- Ca ngợi, tán tụng.
Dạng từ của panegyric
| Số nhiều | panegyrics |
| So sánh hơn | more panegyric |
| So sánh nhất | most panegyric |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với panegyric
Đồng nghĩa
Họ từ của panegyric
Câu hỏi thường gặp
panegyric nghĩa là gì?
panegyric (danh từ, tính từ) nghĩa là bài tán tụng, văn tán tụng, ca ngợi, tán tụng.
panegyric phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của panegyric: giọng Anh (UK) /ˌpænəˈd͡ʒɪɹɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌpænəˈd͡ʒɪɹɪk/.