pangolin
UK/ˈpæŋɡəlɪn/
US/ˈpæŋɡəlɪn/
giọng máy của trình duyệt
pangolin nghĩa là con tê tê, tê tê, trút.
Nghĩa của pangolin
Danh từ
- Con tê tê.
Dạng từ của pangolin
| Số nhiều | pangolins |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pangolin
Đồng nghĩa
Nguồn gốc từ pangolin
Vay mượn từ.
Câu hỏi thường gặp
pangolin nghĩa là gì?
pangolin (danh từ) nghĩa là con tê tê, tê tê, trút.
pangolin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pangolin: giọng Anh (UK) /ˈpæŋɡəlɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈpæŋɡəlɪn/.