TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pangolin

UK/ˈpæŋɡəlɪn/ US/ˈpæŋɡəlɪn/ giọng máy của trình duyệt

pangolin nghĩa là con tê tê, tê tê, trút.

Nghĩa của pangolin

Danh từ

  1. Con tê tê.

Dạng từ của pangolin

Số nhiềupangolins

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pangolin

Đồng nghĩa

Nguồn gốc từ pangolin

Vay mượn từ.

Câu hỏi thường gặp

pangolin nghĩa là gì?

pangolin (danh từ) nghĩa là con tê tê, tê tê, trút.

pangolin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pangolin: giọng Anh (UK) /ˈpæŋɡəlɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈpæŋɡəlɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.