TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pangram

UK/ˈpæn.ɡɹæm/ US/ˈpæn.ɡɹæm/ giọng máy của trình duyệt

pangram nghĩa là Câu có chứa mọi kí tự của bảng chữ cái.

Nghĩa của pangram

Danh từ

  1. Câu có chứa mọi kí tự của bảng chữ cái.

Dạng từ của pangram

Số nhiềupangrams

Họ từ của pangram

Câu hỏi thường gặp

pangram nghĩa là gì?

pangram (danh từ) nghĩa là Câu có chứa mọi kí tự của bảng chữ cái.

pangram phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pangram: giọng Anh (UK) /ˈpæn.ɡɹæm/, giọng Mỹ (US) /ˈpæn.ɡɹæm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.