pangram
UK/ˈpæn.ɡɹæm/
US/ˈpæn.ɡɹæm/
giọng máy của trình duyệt
pangram nghĩa là Câu có chứa mọi kí tự của bảng chữ cái.
Nghĩa của pangram
Danh từ
- Câu có chứa mọi kí tự của bảng chữ cái.
Dạng từ của pangram
| Số nhiều | pangrams |
Họ từ của pangram
Câu hỏi thường gặp
pangram nghĩa là gì?
pangram (danh từ) nghĩa là Câu có chứa mọi kí tự của bảng chữ cái.
pangram phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pangram: giọng Anh (UK) /ˈpæn.ɡɹæm/, giọng Mỹ (US) /ˈpæn.ɡɹæm/.