TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

panification

UK/ˌpænɪfɪˈkeɪʃən/ US/ˌpænɪfɪˈkeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

panification nghĩa là sự làm bánh mì.

Nghĩa của panification

Danh từ

  1. Sự làm bánh mì.

Dạng từ của panification

Số nhiềupanifications

Câu hỏi thường gặp

panification nghĩa là gì?

panification (danh từ) nghĩa là sự làm bánh mì.

panification phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của panification: giọng Anh (UK) /ˌpænɪfɪˈkeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌpænɪfɪˈkeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.