TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

panjandrum

UK/pænˈd͡ʒæn.dɹəm/ US/pænˈd͡ʒæn.dɹəm/ giọng máy của trình duyệt

panjandrum nghĩa là quan lớn, công chức khệnh khạng.

Nghĩa của panjandrum

Danh từ

  1. Mỉa mai Quan lớn, vị tai to mặt lớn.
  2. Công chức khệnh khạng.

Dạng từ của panjandrum

Số nhiềupanjandrums

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với panjandrum

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

panjandrum nghĩa là gì?

panjandrum (danh từ) nghĩa là quan lớn, công chức khệnh khạng.

panjandrum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của panjandrum: giọng Anh (UK) /pænˈd͡ʒæn.dɹəm/, giọng Mỹ (US) /pænˈd͡ʒæn.dɹəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.