panjandrum
UK/pænˈd͡ʒæn.dɹəm/
US/pænˈd͡ʒæn.dɹəm/
giọng máy của trình duyệt
panjandrum nghĩa là quan lớn, công chức khệnh khạng.
Nghĩa của panjandrum
Danh từ
- Mỉa mai Quan lớn, vị tai to mặt lớn.
- Công chức khệnh khạng.
Dạng từ của panjandrum
| Số nhiều | panjandrums |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với panjandrum
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
panjandrum nghĩa là gì?
panjandrum (danh từ) nghĩa là quan lớn, công chức khệnh khạng.
panjandrum phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của panjandrum: giọng Anh (UK) /pænˈd͡ʒæn.dɹəm/, giọng Mỹ (US) /pænˈd͡ʒæn.dɹəm/.