TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pannage

giọng máy của trình duyệt

pannage nghĩa là Quyền thả lợn vào rừng kiếm ăn.

Nghĩa của pannage

Danh từ

  1. Quyền thả lợn vào rừng kiếm ăn.
  2. Tiền thuế thả lợn vào rừng kiếm ăn.
  3. Quả làm thức ăn cho lợn (quả sến, quả dẻ...).

Dạng từ của pannage

Số nhiềupannages

Câu hỏi thường gặp

pannage nghĩa là gì?

pannage (danh từ) nghĩa là Quyền thả lợn vào rừng kiếm ăn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.