TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

panoramic

UK/ˌpænəˈɹæmɪk/ US/ˌpænəˈɹæmɪk/ giọng máy của trình duyệt

panoramic nghĩa là có cảnh tầm rộng.

Nghĩa của panoramic

Tính từ

  1. Có cảnh tầm rộng; có tính chất toàn cảnh.

Dạng từ của panoramic

So sánh hơnmore panoramic
So sánh nhấtmost panoramic
Số nhiềupanoramics

Câu hỏi thường gặp

panoramic nghĩa là gì?

panoramic (tính từ) nghĩa là có cảnh tầm rộng.

panoramic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của panoramic: giọng Anh (UK) /ˌpænəˈɹæmɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌpænəˈɹæmɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.