TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

panphotometric

US/pæn.ˌfoʊ.tə.ˈmɛ.trɪk/ giọng máy của trình duyệt

panphotometric nghĩa là Hướng ánh sáng toàn phần (lá cây).

Nghĩa của panphotometric

Tính từ

  1. sinh vật học Hướng ánh sáng toàn phần (lá cây).

Câu hỏi thường gặp

panphotometric nghĩa là gì?

panphotometric (tính từ) nghĩa là Hướng ánh sáng toàn phần (lá cây).

panphotometric phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của panphotometric: giọng Mỹ (US) /pæn.ˌfoʊ.tə.ˈmɛ.trɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.