pantile
UK/ˈpæntʌɪl/
giọng máy của trình duyệt
pantile nghĩa là ngói cong, ngói bò.
Nghĩa của pantile
Danh từ
- Ngói cong, ngói bò.
Dạng từ của pantile
| Số nhiều | pantiles |
| Ngôi thứ ba số ít | pantiles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pantiling |
| Quá khứ phân từ | pantiled |
| Quá khứ | pantiled |
Câu hỏi thường gặp
pantile nghĩa là gì?
pantile (danh từ) nghĩa là ngói cong, ngói bò.
pantile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pantile: giọng Anh (UK) /ˈpæntʌɪl/.