TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pantile

UK/ˈpæntʌɪl/ giọng máy của trình duyệt

pantile nghĩa là ngói cong, ngói bò.

Nghĩa của pantile

Danh từ

  1. Ngói cong, ngói bò.

Dạng từ của pantile

Số nhiềupantiles
Ngôi thứ ba số ítpantiles
Hiện tại phân từ (-ing)pantiling
Quá khứ phân từpantiled
Quá khứpantiled

Câu hỏi thường gặp

pantile nghĩa là gì?

pantile (danh từ) nghĩa là ngói cong, ngói bò.

pantile phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pantile: giọng Anh (UK) /ˈpæntʌɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.