TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pantingly

giọng máy của trình duyệt

pantingly nghĩa là hổn hển, khao khát, ham muốn thiết tha.

Nghĩa của pantingly

Phó từ

  1. Hổn hển.
  2. Khao khát, ham muốn thiết tha.

Dạng từ của pantingly

So sánh hơnmore pantingly
So sánh nhấtmost pantingly

Câu hỏi thường gặp

pantingly nghĩa là gì?

pantingly (phó từ) nghĩa là hổn hển, khao khát, ham muốn thiết tha.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.