pantingly
giọng máy của trình duyệt
pantingly nghĩa là hổn hển, khao khát, ham muốn thiết tha.
Nghĩa của pantingly
Phó từ
- Hổn hển.
- Khao khát, ham muốn thiết tha.
Dạng từ của pantingly
| So sánh hơn | more pantingly |
| So sánh nhất | most pantingly |
Câu hỏi thường gặp
pantingly nghĩa là gì?
pantingly (phó từ) nghĩa là hổn hển, khao khát, ham muốn thiết tha.