TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paper-back

US/ˈpeɪ.pɜː.ˈbæk/ giọng máy của trình duyệt

paper-back nghĩa là sách bìa thường, sách đọc giải trí, sách ly k.

Nghĩa của paper-back

Danh từ

  1. Sách bìa thường.
  2. Sách đọc giải trí, sách ly k.

Câu hỏi thường gặp

paper-back nghĩa là gì?

paper-back (danh từ) nghĩa là sách bìa thường, sách đọc giải trí, sách ly k.

paper-back phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paper-back: giọng Mỹ (US) /ˈpeɪ.pɜː.ˈbæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.