paperwork
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpeɪ.pɚˌwɝk/
US/ˈpeɪ.pɚˌwɝk/
giọng máy của trình duyệt
paperwork nghĩa là công việc giấy tờ.
Nghĩa của paperwork
Danh từ
- Công việc giấy tờ.
Dạng từ của paperwork
| Số nhiều | paperworks |
Câu ví dụ với paperwork
- She spends over a third of her time doing paperwork. Cô ta dành một phần ba đời mình để làm công việc giấy tờ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
paperwork nghĩa là gì?
paperwork (danh từ) nghĩa là công việc giấy tờ.
paperwork phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paperwork: giọng Anh (UK) /ˈpeɪ.pɚˌwɝk/, giọng Mỹ (US) /ˈpeɪ.pɚˌwɝk/.