TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paperwork

Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpeɪ.pɚˌwɝk/ US/ˈpeɪ.pɚˌwɝk/ giọng máy của trình duyệt

paperwork nghĩa là công việc giấy tờ.

Nghĩa của paperwork

Danh từ

  1. Công việc giấy tờ.

Dạng từ của paperwork

Số nhiềupaperworks

Câu ví dụ với paperwork

  • She spends over a third of her time doing paperwork. Cô ta dành một phần ba đời mình để làm công việc giấy tờ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

paperwork nghĩa là gì?

paperwork (danh từ) nghĩa là công việc giấy tờ.

paperwork phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paperwork: giọng Anh (UK) /ˈpeɪ.pɚˌwɝk/, giọng Mỹ (US) /ˈpeɪ.pɚˌwɝk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.