parabolical
giọng máy của trình duyệt
parabolical nghĩa là truyện ngụ ngôn.
Nghĩa của parabolical
Tính từ
- Thuộc Truyện ngụ ngôn; diễn đạt bằng ngụ ngôn ((cũng) parabolic).
- Từ hiếm, nghĩa hiếm (như) parabolic.
Dạng từ của parabolical
| So sánh hơn | more parabolical |
| So sánh nhất | most parabolical |
Câu hỏi thường gặp
parabolical nghĩa là gì?
parabolical (tính từ) nghĩa là truyện ngụ ngôn.