TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

parabolical

giọng máy của trình duyệt

parabolical nghĩa là truyện ngụ ngôn.

Nghĩa của parabolical

Tính từ

  1. Thuộc Truyện ngụ ngôn; diễn đạt bằng ngụ ngôn ((cũng) parabolic).
  2. Từ hiếm, nghĩa hiếm (như) parabolic.

Dạng từ của parabolical

So sánh hơnmore parabolical
So sánh nhấtmost parabolical

Câu hỏi thường gặp

parabolical nghĩa là gì?

parabolical (tính từ) nghĩa là truyện ngụ ngôn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.