TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paracme

giọng máy của trình duyệt

paracme nghĩa là sự suy hoá.

Nghĩa của paracme

Danh từ

  1. Sinh vật học Sự suy hoá.

Dạng từ của paracme

Số nhiềuparacmes

Câu hỏi thường gặp

paracme nghĩa là gì?

paracme (danh từ) nghĩa là sự suy hoá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.