paradiddle
UK/ˈpæɹəˌdɪdəl/
US/ˈpæɹəˌdɪdəl/
giọng máy của trình duyệt
paradiddle nghĩa là hồi trống diễu hành.
Nghĩa của paradiddle
Danh từ
- Hồi trống diễu hành.
Dạng từ của paradiddle
| Số nhiều | paradiddles |
| Ngôi thứ ba số ít | paradiddles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | paradiddling |
| Quá khứ phân từ | paradiddled |
| Quá khứ | paradiddled |
Câu hỏi thường gặp
paradiddle nghĩa là gì?
paradiddle (danh từ) nghĩa là hồi trống diễu hành.
paradiddle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paradiddle: giọng Anh (UK) /ˈpæɹəˌdɪdəl/, giọng Mỹ (US) /ˈpæɹəˌdɪdəl/.