TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paradiddle

UK/ˈpæɹəˌdɪdəl/ US/ˈpæɹəˌdɪdəl/ giọng máy của trình duyệt

paradiddle nghĩa là hồi trống diễu hành.

Nghĩa của paradiddle

Danh từ

  1. Hồi trống diễu hành.

Dạng từ của paradiddle

Số nhiềuparadiddles
Ngôi thứ ba số ítparadiddles
Hiện tại phân từ (-ing)paradiddling
Quá khứ phân từparadiddled
Quá khứparadiddled

Câu hỏi thường gặp

paradiddle nghĩa là gì?

paradiddle (danh từ) nghĩa là hồi trống diễu hành.

paradiddle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paradiddle: giọng Anh (UK) /ˈpæɹəˌdɪdəl/, giọng Mỹ (US) /ˈpæɹəˌdɪdəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.