TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paradigm

UK/ˈpæɹ.ə.daɪm/ giọng máy của trình duyệt

paradigm nghĩa là mẫu, hệ biến hoá.

Nghĩa của paradigm

Danh từ

  1. Mẫu.
  2. Ngôn ngữ học Hệ biến hoá.
  3. Một thế giới quan dùng làm cơ sở cho các lý thuyết hay các hệ phương pháp của một đề tài khoa học cụ thể.

Dạng từ của paradigm

Số nhiềuparadigms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paradigm

Đồng nghĩa

Họ từ của paradigm

Câu hỏi thường gặp

paradigm nghĩa là gì?

paradigm (danh từ) nghĩa là mẫu, hệ biến hoá.

paradigm phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paradigm: giọng Anh (UK) /ˈpæɹ.ə.daɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.