paradigm
UK/ˈpæɹ.ə.daɪm/
giọng máy của trình duyệt
paradigm nghĩa là mẫu, hệ biến hoá.
Nghĩa của paradigm
Danh từ
- Mẫu.
- Ngôn ngữ học Hệ biến hoá.
- Một thế giới quan dùng làm cơ sở cho các lý thuyết hay các hệ phương pháp của một đề tài khoa học cụ thể.
Dạng từ của paradigm
| Số nhiều | paradigms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paradigm
Đồng nghĩa
Họ từ của paradigm
Câu hỏi thường gặp
paradigm nghĩa là gì?
paradigm (danh từ) nghĩa là mẫu, hệ biến hoá.
paradigm phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paradigm: giọng Anh (UK) /ˈpæɹ.ə.daɪm/.